Giá cước di động mới công bố của Viettel
Được sự đồng ý của Bộ Thông tin và Truyền thông, từ ngày 26/7/2010, Công ty Viễn thông Viettel chính thức giảm 10-15% giá cước di động cho tất cả các gói cước trả trước và trả sau của Viettel.
Theo đó, 04 gói cước trả sau (Basic+, Corporate, Family, VIP) sẽ được giảm cước gọi nội mạng và ngoại mạng trung bình khoảng 100 đồng/phút gọi. Đối với 07 gói trả trước (Economy, Tomato, Ciao, Happy Zone, Cha và Con, Student, Hi School) mức cước cũng giảm từ 10 –15% cho mỗi hạng mục cước gọi.
CHI TIẾT MỨC CƯỚC ĐIỀU CHỈNH TỪ NGÀY 26/7/2010
|
TT |
Gói cước |
Giá cước mới |
Giá cước cũ |
Tỉ lệ giảm |
|
I |
Trả trước | |||
|
1 |
Economy |
|
|
|
|
|
Nội mạng |
1,190 |
1,390 |
-14% |
|
|
Ngoại mạng |
1,390 |
1,590 |
-13% |
|
2 |
Tomato |
|
|
|
|
|
Nội mạng |
1,590 |
1,690 |
-6% |
|
|
Ngoại mạng |
1,790 |
1,890 |
-5% |
|
|
Tính năng gọi giảm cước |
Giá cước gọi chỉ còn 1200đ/phút nếu KH đăng ký (2000đ/ngày) |
Không có |
|
|
3 |
Ciao |
|
|
|
|
|
Nội mạng |
1,190 |
1,390 |
-14% |
|
|
Ngoại mạng |
1,390 |
1,590 |
-13% |
|
4 |
HappyZone |
|
|
|
|
|
Trong Zone |
|
|
|
|
|
Nội mạng |
890 |
990 |
-10% |
|
|
Ngoại mạng |
1,290 |
1,490 |
-13% |
|
|
Ngoài Zone (không phân biệt nội mạng, ngoại mạng) |
1,290 |
2,190 |
- 5% |
|
|
Cước phụ thu/cuộc |
1,000 | ||
|
5 |
Cha và Con |
|
|
|
|
|
Nội mạng |
1,190 |
1,390 |
-14% |
|
|
Ngoại mạng |
1,390 |
1,590 |
-13% |
|
6 |
Student Sim |
|
|
|
|
|
Nội mạng |
1,190 |
1,390 |
-14% |
|
|
Ngoại mạng |
1,390 |
1,590 |
-13% |
|
7 |
Hi-School |
|
|
|
|
|
Nội mạng |
1,190 |
1,390 |
-14% |
|
|
Ngoại mạng |
1,390 |
1,590 |
-13% |
|
8 |
Tourist Sim |
Không thay đổi |
Không thay đổi |
|
|
II |
Trả sau | |||
|
1 |
Basic+ |
|
|
|
|
|
Cước thuê bao |
50,000 |
50,000 |
0% |
|
|
Nội mạng |
890 |
990 |
-10% |
|
|
Ngoại mạng |
990 |
1,090 |
-9% |
|
2 |
Family |
|
|
|
|
|
Cước thuê bao |
50,000 |
50,000 |
0% |
|
|
Nội mạng |
890 |
990 |
-10% |
|
|
Ngoại mạng |
1,090 |
1,190 |
-8% |
|
|
Cước nội nhóm |
495 |
495 |
0% |
|
3 |
Corporate |
|
|
|
|
|
Cước thuê bao |
50,000 |
50,000 |
0% |
|
|
Nội mạng |
890 |
990 |
-10% |
|
|
Ngoại mạng |
1,090 |
1,190 |
-8% |
|
|
Cước nội nhóm |
495 |
495 |
0% |
|
4 |
VIP |
|
|
|
|
|
Cước thuê bao |
250,000 |
250,000 |
0% |
|
|
Nội mạng |
790 |
890 |
-11% |
|
|
Ngoại mạng |
890 |
990 |
-10% |
|
|
Các ưu đãi |
- Miễn phí 200 phút gọi trong nước; 100 SMS trong nước; 300Mb |
- Miễn phí 200 phút gọi trong nước; 200Mb |
|
